bạch cầu

- dt. Tế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.


một loại tế bào trong máu, có nhân, không có màu sắc, làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể. Về mặt hình thái, có kích thước 7 - 14 μm, sau khi nhuộm thường được phân biệt thành loại nhân một múi (đơn nhân) và loại nhân nhiều múi (đa nhân); thành loại không có hạt trong bào tương (tế bào lympho và tế bào đơn nhân) và loại có hạt (trung tính, ưa axit hay ưa bazơ). Nơi sản sinh là tuỷ xương; khi trưởng thành mới vào máu. Trong 1 mm3 máu, bình thường có từ 4.000 đến 9.000 BC nói chung. Số lượng dưới 4.000 là giảm, sự giảm thường thấy trong nhiễm độc; cao hơn 9.000 là tăng, thường gặp khi nhiễm khuẩn.



Bạch cầu

Các dạng bạch cầu


hd. Huyết cầu trắng. Bạch cầu ở trong huyết là thành phần để chống chọi với vi trùng gây bệnh.

bạch cầu

bạch cầu
  • noun
    • Leucocyte
      • bệnh bạch cầu: Leukaemia

Lĩnh vực: y học
 hemoleukocyte
 leukocyte

bạch cầu ái kiềm
 basophlile
bạch cầu con
 neocyte
bạch cầu đa hình (bạch cầu nhân đa hình)
 polymorph
bạch cầu đa thùy
 polycyte
bạch cầu đơn nhân
 monocyte
bạch cầu đơn nhân (của mô viêm)
 polyblast
bạch cầu đơn nhân to
 lympholeukocyte
bạch cầu đơn nhân to
 macromonocyte
bạch cầu hạt
 granulocyte
bạch cầu hạt
 polymorphonuclear
bạch cầu hình dài
 band form
bạch cầu không hạt
 agranulocyte
bạch cầu trung tính
 neutrocyte
bạch cầu trung tính có sợi nối
 filamented neutrophil
bạch cầu trung tính không sợi nối
 nonfilamented neutropil
bạch cầu trung tính non
 teknocyte
bạch cầu tủy xương
 myeloplast
bạch cầu ưa eosin
 eosinophil
ban bạch cầu
 leukemid
bệnh bạch cầu
 leukemia
bệnh bạch cầu đơn nhân
 monocytic leukemia
bệnh bạch cầu giả
 pseudoleukemia
bệnh bạch cầu không tăng bạch cầu
 aleukemic leukemia
bệnh bạch cầu tế bào bón
 mast cell leukemia
bệnh bạch cầu tế bào không biệt hóa
 stem cell leukemia
bệnh bạch cầu tế bào limphosacom
 sarcoleukemia
bệnh bạch cầu tế bào mạn tính
 myelocytoma
bệnh bạch cầu tương bào
 plasma cell leukemia
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân
 mononucleosis
bệnh tăng sinh mô bạch huyết không tăng bạch cầu
 aleukemic lymphadenosis